Đàm thoại Việt - Anh - Trung
Learn Southern Vietnamese
by Tung Thanh Ly Vietnam
1y ago
1A/ Thanh Tùng: Chào bạn. Mình tên Thanh Tùng. Bạn tên gì? 青松: 你好 . 我叫轻松。 你叫什么名字? Thanh Tung: Hello. My name is Tung. What’s your name? (青)松 – (Thanh) Tùng 1B/ David: Chào Tùng. Mình tên David. 大卫:你好, 轻松。 我叫大卫 David: Hello, Tung. My name is David 大卫 - David 2/ Cám ơn 谢谢 Thank you 3/ Không có gì, không cần khách sáo 没事,不用谢。 It’s alright/No problem. Don’t mention it 4/ Không có chi. Đừng khách sáo 没事儿,不客气。 No problem. You’re welcome 5A/ Tùng: Rất vui được biết bạn 青松: 认识你很高兴 Tung: Pleased to meet you 5B/ David: Mình cũng vậy, rất vui được biết ..read more
Visit website
Bank vocabulary
Learn Southern Vietnamese
by Tung Thanh Ly Vietnam
2y ago
  ..read more
Visit website
Making moon cake
Learn Southern Vietnamese
by Tung Thanh Ly Vietnam
2y ago
A Canadian student speaks Vietnamese quite well. He shows us how to make moon cake. Một sinh viên Canada nó tiếng Việt khá tốt Em ấy chỉ cách làm bánh trung thu.  ..read more
Visit website
Business vocabulary (Part 1)
Learn Southern Vietnamese
by Tung Thanh Ly Vietnam
2y ago
  ..read more
Visit website
Parts of a tree
Learn Southern Vietnamese
by Tung Thanh Ly Vietnam
2y ago
  ..read more
Visit website
Summer-related vocabulary
Learn Southern Vietnamese
by Tung Thanh Ly Vietnam
2y ago
  ..read more
Visit website
House-related vocabulary
Learn Southern Vietnamese
by Tung Thanh Ly Vietnam
2y ago
  ..read more
Visit website
Ngủ ngon cùng tiếng mưa - Rain sounds to sleep
Learn Southern Vietnamese
by Tung Thanh Ly Vietnam
2y ago
 Tiếng mưa - Rain sounds Ngủ - Sleep ..read more
Visit website
200 most common Vietnamese words
Learn Southern Vietnamese
by Tung Thanh Ly Vietnam
3y ago
1/ Chào Hello 2/ Má (Southern Vietnamese word) / Mẹ Mother 3/ Ba/ Cha / Tía (Southern Vietnamese words) – Bố (Northern Vietnamese word) Father 4/ Con Male or female, young enough to be your children or grandchildren / I, you  (son  or daughter) 5/ Anh Male, a little older than you / Elder brother 6/ Em Female or Male younger than you / Younger brother  / Younger sister 7/ Chị Female older than you / Elder sister 8/ Bà ngoại Maternal grandmother 9/ Ông ngoại Maternal grandfather 10/ Bà nội Paternal grandmother 11/ Ông nội Paternal grandfather 12/ Ăn Eat 13/ C ..read more
Visit website
Behind every mask, there’s hope.
Learn Southern Vietnamese
by Tung Thanh Ly Vietnam
3y ago
Các trẻ em ở Bờ Biển Ngà đã vẽ những chiếc khẩu trang nhiều màu sắc lên mặt của mình nhằm nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của việc đeo khẩu trang để phòng tránh/làm chậm lại sự lây lan của #COVID19. Phía sau mỗi chiếc khẩu trang là sự hi vọng. ---- Children in Côte d’Ivoire painted their face with a colourful mask to raise awareness about the importance of wearing a mask to slow the spread of #COVID19. Behind every mask, there’s hope. (Source: UNICEF Viet Nam - Quỹ Nhi Đồng Liên Hợp Quốc) Bờ Biển Ngà - Côte d’Ivoire Vẽ - Paint Khẩu trang - Mask Nhiều màu sắc - Colourful Làm chậm lại - Slo ..read more
Visit website

Follow Learn Southern Vietnamese on FeedSpot

Continue with Google
Continue with Apple
OR